Enterprise Capacity 3.5” HDD 4 TB 512e SATA

Enterprise Capacity 3.5” HDD 4 TB 512e SATA

5.490.000 Đã bao gồm thuế

 

  • Dung lượng: 4 TB
  • Bảo hành :5 năm
  • Ổ cứng Seagate Enterprise Capacity chuyên cho hệ thống lưu trữ cho doanh nghiệp

 

  • Mô tả
  • Thông tin kỹ thuật
  • Đánh giá (1)

Mô tả

Giới thiệu ổ cứng Seagate Enterprise Capacity 

  • Ổ cứng Seagate Enterprise Capacity 3.5 HDD  thiết bị lưu trữ chuyên dành cho doanh nghiệp .
  • Ổ cứng Seagate Enterprise  độ bền rất cao có thể sao chép giới hạn dữ liệu lên đến 300TB / năm.
  • Ổ cứng Seagate Enterprise có dung lượng hiện nay lên đến 8TB
  • Seagate Enterprise Capacity công suất hơn 33% hơn hẳn thế hệ trước
  • Ổ cứng Seagate Enterprise NAS HDD Giảm không gian  lưu trữ vì số lượng ổ cứng ít hơn nên tiết kiệm điện năng hệ thống và ổ cứng có dung lương lớn hơn thế hệ trước.
 
HDD Seagate

 Đặc điểm nổi bật ổ cứng Seagate Enterprise Capacity

  • Tốc độ vòng quay của ổ cứng 7200-RPM .
  • Dữ liệu sao chép tối đa có thể lên đến 300 TB/năm .
  • Dung lương ổ lớn nhất hiện nay là 8TB .
  • RV Sensors cho hiệu năng đáng tin mạnh mẽ .
  • Độ chính xác điều chỉnh với Firmware NAS , tối ưu hóa cho cân bằng số lượt đọc và ghi .

Ứng dụng hỗ trợ ổ cứng Seagate Enterprise Capacity

Seagate Recovery Services (SRS) có thể cứu hộ trong các trường hợp sau đây:

  • Trình điều khiển RAID  gặp sự cố
  • Mất cấu hình RAID
  • Vô tình cấu hình sai
  • Vô tình tái khởi tạo các mảng RAID
  • Sốc điện gây hỏng nhiều ổ cứng cùng lúc
  • Bị mất phân vùng RAID
  • Định dạng lại các phân vùng RAID
  • Nhiễm Virus gây hỏng
  • Thảm họa thiên nhiên, lỗi của con người và lỗi ổ
Hãng sản xuất                                                     Seagate                                                           
Mẫu                ST4000NM0115      
Dung lượng 4TB
Chuẩn kết nối   SATA 3
Bộ nhớ đệm  128Mb
Tốc độ vòng quay    7200vòng/phút
Số Byte trên mỗi Sector 512 (logical) / 4096 (physical)
Mật độ ghi tối đa 2018KBPI
Mật độ Track 369ktracks/in
Mật độ vùng 732Gb/in2
Tốc độ truyền dữ liệu  (Mb / s max) 2396
Tốc độ truyền dữ liệu liên tục OD (MiB / s max) 216 (226 MB/s max)
Tốc độ truyền dữ liệu I / O (MB / s max) 600
Các chế độ được hỗ trợ truyền dữ liệu ATA Chế độ PIO 0-4
Chế độ Multiword DMA 0-2
Chế độ Ultra DMA 0-6
Cao (mm/in) X 26.1 mm/1.028 in
Rộng (mm/in) Y 101.85 mm/4.01 in
Dày (mm/in) Z 147 mm/5.787 in
Trọng lượng (g/lb) 680g / 1.50 lb
Độ trễ trung bình 4.16ms
Điện áp lúc khởi động, Tối đa (12 V) 2.6A
2.0A ( tùy chọn thông qua Smart Command Transport)
Dung sai điện thế (theo công bố )  5V +10/-5% 12V ±10%
Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C) –40° to 70°C
Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động 5° to 60°C
Biên độ nhiệt 20 ° C / giờ tối đa (hoạt động)
30 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
Độ ẩm tương đối 5% đến 95% (lúc hoạt động)
5% đến 95% (lúc bảo quản)
Biên độ của độ ẩm tương đối 30% trên giờ
Độ cao, hoạt động –304.8 m to 3,048 m (–1000 ft to 10,000+ ft)
Độ cao, bảo quản
(Dưới mức nước biển trung bình, tối đa)
–304.8 m to 12,192 m (–1000 ft to 40,000+ ft)
Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động Đọc 70 Gs / ghi 40 Gs at 2ms
Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản 300 Gs at 2ms
Chịu Rung, hoạt động 5–22 Hz: 0.25 Gs, Limited displacement 22–350 Hz: 0.50 Gs 350–500 Hz: 0.25 Gs
 rung động lúc hoạt đông 20–1500Hz: 12.5 rads/s2
Chu kỳ Nạp – Ngắt 600,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
Rung khi không hoạt động 10–500 Hz: 5.0 Grms ref
Hỗ trợ chế độ truyền dữ liệu ATA PIO modes: 0 to 4 Multiword DMA modes: 0 to 2 Ultra DMA modes 0 to
Đánh giá lượng công việc Tỷ lệ công việc hoạt động tối đa hàng năm:

hoạt động tối đa khối lượng công việc hàng năm là

Điện áp cho phép 5V ± 5%
Âm vực học lúc nghỉ 2.8 bels (khoảng)
3.0 bels (tối đa)
Âm vực học lúc hoạt động 3.2 bels (khoảng)
3.4 bels (tối đa)

1 đánh giá cho Enterprise Capacity 3.5” HDD 4 TB 512e SATA

  1. 5 trên 5

    nice to know 很高兴知道


Thêm đánh giá