Warning: Use of undefined constant HTTP_USER_AGENT - assumed 'HTTP_USER_AGENT' (this will throw an Error in a future version of PHP) in /home/seagatevietnam/public_html/wp-content/themes/porto/header.php on line 1
IronWolf 1TB ST1000VN002 – Seagate Việt Nam

IronWolf 1TB ST1000VN002

IronWolf 1TB ST1000VN002

1.820.000 Đã bao gồm thuế

Ổ cứng Seagate  IronWolf  cho Server

Dung lượng : 1TB

Bộ nhớ đệm : 64 MB

Tốc độ vòng quay 5900 RPM

Bảo hành : 3 năm

Mã: ST1000VN002 Danh mục: , Từ khóa: ,
  • Mô tả
  • Thông tin kỹ thuật
  • Đánh giá (0)

Mô tả

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SẢN PHẨM

  • Được thiết kế đi kèm Phần mềm AgileArray tối ưu Tốc độ và độ bền cho ổ cứng chạy tốt với tốc độ ổn định trong thời gian dài.
  • Công nghệ đa người dùng giúp cho tối ưu số lượng người sử dụng cho hệ thống NAS của bạn.
  • Quản lí điện năng tiên tiến giúp cho hệ thống của bạn hoạt động tốt mà vẫn tiết kiệm năng lượng.

seagate_ironwolf_AgileArray Firmware – Linh hồn của IronWolf

có thể giữ lại sự nhanh nhẹn và nhạy bén về những gì hệ thống NAS cần để đáp ứng các nhu cầu lưu trữ cho người dùng của mình. AgileArray cho phép các ổ đĩa được NAS được tối ưu hóa bằng cách tập trung vào sự cân bằng ổ đĩa, tối ưu hóa RAID và quản lý điện năng.

  • Cảm biến rung (RV) được tích hợp với các ổ cứng dung lượng 6TB, 8TB, 10TB giúp cho hệ thống NAS nhiều khay đĩa hoạt động êm ái nhất một cách có thể
  • Tối ưu hoá RAID giúp tăng hiệu suất làm việc và đảm bảo an toàn dữ liệu của bạn.
  • Quản lý điện năng tiên tiến để Hệ thống NAS hoạt động một cách tốt nhất mà vẫn tiết kiệm năng lượng.

IronWolf-Multi-User-TechnologyHệ thống NAS của bạn sẽ làm được nhiều hơn với công nghệ đa người dùng. Cho phép khối lượng công việc người dùng sử dụng lên đến 180TB/ năm, nhiều người dùng có thể chuyển đổi dữ liệu 2 chiều trên một máy chủ NAS. Cho dù bạn là một Tập đoàn lớn hay một doanh nghiệp nhỏ, IronWolf luôn hỗ trợ bạn.

Dung lượng 1TB
Tốc độ vòng quay 7200rpm
Kích thước 3.5 inch
Kết nối SATA III 6Gb/s
Bộ nhớ đệm (cache) 64MB
Dung lượng hoạt động tối đa 180TB/Năm
Số Byte trên mỗi Sector 512 (logical) / 4096 (physical)
Mật độ ghi tối đa 1740kBPI
Mật độ Track 346ktracks/in
Mật độ vùng 613Gb/in2
Cao (mm/in) X 26.11mm / 1.028 in
Rộng (mm/in) Y 101.6mm /4.010 in
Dày (mm/in) Z 146.99mm / 5.787 in
Trọng lượng (g/lb) 655g / 1.444 lb
Độ trễ trung bình 5.1ms
Điện áp lúc khởi động, Tối đa (5 V) 1.8 A
Dung sai điện thế (theo công bố ) 5V: ±5% 12V: ±10%
Nhiệt độ bảo quản (môi trường °C) –40° to 70°C
Nhiệt độ môi trường lúc hoạt động 5° to 70°C
Biên độ nhiệt 20 ° C / giờ tối đa (hoạt động) 30 ° C mỗi giờ (không hoạt động)
Độ ẩm tương đối 5% đến 90% (lúc hoạt động) 5% đến 95% (lúc bảo quản)
Biên độ của độ ẩm tương đối 30% trên giờ
Nhiệt độ môi trường khí hậu ẩm 26°C tối đa (lúc hoạt động) 29°C tối đa (lúc bảo quản)
Độ cao, hoạt động –304m to 3048m (–1000 ft to 10,000 ft)
Độ cao, bảo quản (Dưới mức nước biển trung bình, tối đa) –304m to12,192m (–1000ft to 40,000+ ft)
Chống chịu va đập Shock lúc hoạt động 400 Gs tại 2 ms tối đa
Chống chịu va đập Shock lúc bảo quản 80 Gs at 2ms
Chịu Rung, lúc bảo quản 5–500 Hz: 5.0 Gs
Chu kỳ Nạp – Ngắt 600,000 tại 25°C, 50% rel. Độ ẩm
Hỗ trợ chế độ truyền dữ liệu ATA PIO modes: 0 to 4 Multiword DMA modes: 0 to 2 Ultra DMA modes 0 to
Đánh giá lượng công việc Tỷ lệ công việc bình quân
Điện áp cho phép 5V ± 5%
Cho phép ồn/lắc 100 p-p max, 0-20 MHz
Âm vực học lúc nghỉ 2.7 bels (khoảng) 2.8 bels (tối đa)
Âm vực học lúc hoạt động 2.8 bels (khoảng) 2.9 bels (tối đa)
Tuổi thọ trung bình 1.000.000 Giờ
Vận hành êm Fluid Dynamic Bearing (FDB) motor.
Data Sheet Datasheet_Icon_16x19
Hướng dẫn sử dụng Manual_Icon_16x19

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “IronWolf 1TB ST1000VN002”